ý nghĩa của việc đọc sách
Bài 15. Phản ứng oxi hóa khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thư
Ngày gửi: 21h:15' 12-04-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thư
Ngày gửi: 21h:15' 12-04-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Fe + O2 →…→ Fe2O3
Chương 4.
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Tyrosinase
[O]
o-quinon
Bài 15.
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1
2
3
4
NỘI DUNG BÀI HỌC
Số oxi hóa
Chất oxi hóa, chất khử, phản ứng oxi
hóa - khử
Lập phương trình hóa học của phản
ứng oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - khử trong thực tiễn
I. Số oxi hóa
1. Khái niệm: Số oxi hóa là điện tích quy ước của
nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các
electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về phía
nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
* Quy ước: dấu (+/-) + số
+1 -1
NaCl
* Vd:
+1 -2
+
K2S
Na – Cl
H O H
+1 -2
-
H2O
+
0
2-
O2
K–S–K
O O
-4 +1
+
CH4
H
H C H
H
2. Quy tắc xác định số oxi hóa:
1 Đơn chất Số oxi hóa của nguyên tố bằng 0
2 Hợp chất Tổng số oxi hóa của các nguyên
tố bằng 0
3
Ion
Tổng số oxi hóa của các nguyên
tố bằng điện tích của ion
-2
4 Hợp chất O (trừ OF2, peoxit…)
+1
H (trừ hiđrua kim loại)
Ví dụ: Xác định số oxi hóa của các nguyên
tố trong các chất và ion sau?
0
Cl2
+1 +3 -2
HNO2
+1 -1
NaH
+1 +3 -2
NaClO2
+1+5 -2
HPO42-
-3 +1
+2
Ca2+
NH3
+2 -1
OF2
+1 +4 -2
H2SO3
+2 -1
MnCl2
-3 +1
NH4+
+1 -1
H2O2
+1 +1 -2
HClO
+7 -2
MnO4-3 +1 +5 -2
NH4NO3
II. Chất oxi hóa, chất khử, phản ứng oxi
hóa - khử
Ví dụ:
0
0
+3
-2
Fe + O2 → Fe2O3
Chất Chất
khử oxi hóa
Chất khử: là chất nhường electron
Chất oxi hóa: là chất nhận electron
Quá trình:
0
+3
Fe - 3e → Fe
Quá trình oxi hóa
0
-2
O2 + 4e → 2O
Quá trình khử
Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận
electron.
Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá
trình nhường electron.
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa
học xảy ra đồng thời quá trình khử và quá
trình oxi hóa.
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa
học trong đó có sự chuyển electron từ chất
khử sang chất oxi hóa.
Bài 2: Trong các phản ứng dưới đây phản
ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?
+2
-2
0
0
0
+8/3
+1
-2
a. ZnO + H 2 → Zn + H 2 O
0
-2
b. 3Fe + 2O 2 → Fe 3 O 4
c. CaCO 3 → CaO + CO 2
d. Na 2 CO 3 + CaCl 2 → 2NaCl + CaCO 3
* LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Nguyên tắc:
e(chất khử nhường) =e(chất oxi hóa nhận)
-e
+e
* Các bước để cân bằng phản ứng oxi hóa khử:
Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố
trong phản ứng để tìm chất oxi hóa và chất
khử.
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình
khử.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa
và chất khử sao cho tổng electron cho = tổng
số electron nhận.
Bước 4: Đặt các hệ số của chất oxi hóa và chất
khử vào phương trình phản ứng. Từ đó tính ra
hệ số các chất khác có mặt trong phương trình
hóa học.
VD: Hãy cân bằng các phương trình phản ứng sau
1. Fe + O2 → Fe2O3
2. Na + Cl2 → NaCl
3. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O
4. KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
5. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
6. FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
7. Cu + H2O + CO2 + O2 → Cu(OH)2 + CuCO3
0
0
+3
-2
4Chất
Fe + 3Chất
O2 → 2Fe2O3
khử
oxi hóa
0
+3
Sự oxi hóa: 2Fe - 6e → Fe2 2
0
-2
Sự khử: O2 + 4e → 2 O
3
Bước 1. Xác định số
oxi hóa
→ chất oxi hóa,
chất khử
Bước 2. Viết sự oxi
hóa, sự khử
Bước 3. Xác định hệ
số
Bước 4. Điền hệ số
vào phương trình và
cân bằng
0
0
+1
-1
2Na + Cl2 → 2NaCl
Chất
Chất
khử
oxi hóa
0
+1
Bước 1. Xác định số oxi hóa
→ chất oxi hóa, chất khử
Bước 2. Viết sự oxi hóa, sự
khử
Sự oxi hóa: Na - 1e → Na 2
Bước 3. Xác định hệ số
Sự khử:
0
-1
Cl2 + 2e → 2 Cl 1 Bước 4. Điền hệ số vào
phương trình và cân bằng
+1 +5 -2
0
+2
+5 -2
+2 -2
+1 -2
3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Chất
khử
Chất
oxi hóa
0
+2
Sự oxi hóa: Mg - 2e → Mg 3
+5
+2
Sự khử:
N + 3e → N 2
+1 +7
-2
+1 -1
+2
+1 -1
-1
0
+1 -2
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Chất
oxi hóa
Chất
khử
-1
0
Sự oxi hóa: 2 Cl - 2e → Cl2
Sự khử:
+7
+2
5
Mn + 5e → Mn 2
Bài làm:
5. 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O
6. 8FeO + 13H2SO4 → 4Fe2(SO4)3 + H2S + 12H2O
2
7. Cu + H2O + CO2 + O2 → Cu(OH)2 + CuCO3
IV. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
TRONG THỰC TIỄN
Sự cháy
Chuyển hóa các chất
trong tự nhiên
Sản xuất hóa chất
Sự han gỉ kim loại
Xác định nồng độ 1 chất bằng
phản ứng oxi hóa – khử
LUYỆN TẬP
Câu 1
Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
+5
-7
B
+7
+3
Câu 2
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có
sự nhường và nhận
A
electron
neutron
proton
cation
Câu 3
Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi
hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại
lượng nào sau đây của nguyên tử ?
Số khối
Số hiệu
B
Số oxi hóa
Số mol
Câu 4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi
hóa khử ?
A
Câu 5
C
4
3
2
1
Chương 4.
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Tyrosinase
[O]
o-quinon
Bài 15.
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1
2
3
4
NỘI DUNG BÀI HỌC
Số oxi hóa
Chất oxi hóa, chất khử, phản ứng oxi
hóa - khử
Lập phương trình hóa học của phản
ứng oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - khử trong thực tiễn
I. Số oxi hóa
1. Khái niệm: Số oxi hóa là điện tích quy ước của
nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các
electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về phía
nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
* Quy ước: dấu (+/-) + số
+1 -1
NaCl
* Vd:
+1 -2
+
K2S
Na – Cl
H O H
+1 -2
-
H2O
+
0
2-
O2
K–S–K
O O
-4 +1
+
CH4
H
H C H
H
2. Quy tắc xác định số oxi hóa:
1 Đơn chất Số oxi hóa của nguyên tố bằng 0
2 Hợp chất Tổng số oxi hóa của các nguyên
tố bằng 0
3
Ion
Tổng số oxi hóa của các nguyên
tố bằng điện tích của ion
-2
4 Hợp chất O (trừ OF2, peoxit…)
+1
H (trừ hiđrua kim loại)
Ví dụ: Xác định số oxi hóa của các nguyên
tố trong các chất và ion sau?
0
Cl2
+1 +3 -2
HNO2
+1 -1
NaH
+1 +3 -2
NaClO2
+1+5 -2
HPO42-
-3 +1
+2
Ca2+
NH3
+2 -1
OF2
+1 +4 -2
H2SO3
+2 -1
MnCl2
-3 +1
NH4+
+1 -1
H2O2
+1 +1 -2
HClO
+7 -2
MnO4-3 +1 +5 -2
NH4NO3
II. Chất oxi hóa, chất khử, phản ứng oxi
hóa - khử
Ví dụ:
0
0
+3
-2
Fe + O2 → Fe2O3
Chất Chất
khử oxi hóa
Chất khử: là chất nhường electron
Chất oxi hóa: là chất nhận electron
Quá trình:
0
+3
Fe - 3e → Fe
Quá trình oxi hóa
0
-2
O2 + 4e → 2O
Quá trình khử
Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận
electron.
Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá
trình nhường electron.
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa
học xảy ra đồng thời quá trình khử và quá
trình oxi hóa.
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa
học trong đó có sự chuyển electron từ chất
khử sang chất oxi hóa.
Bài 2: Trong các phản ứng dưới đây phản
ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?
+2
-2
0
0
0
+8/3
+1
-2
a. ZnO + H 2 → Zn + H 2 O
0
-2
b. 3Fe + 2O 2 → Fe 3 O 4
c. CaCO 3 → CaO + CO 2
d. Na 2 CO 3 + CaCl 2 → 2NaCl + CaCO 3
* LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Nguyên tắc:
e(chất khử nhường) =e(chất oxi hóa nhận)
-e
+e
* Các bước để cân bằng phản ứng oxi hóa khử:
Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố
trong phản ứng để tìm chất oxi hóa và chất
khử.
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình
khử.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa
và chất khử sao cho tổng electron cho = tổng
số electron nhận.
Bước 4: Đặt các hệ số của chất oxi hóa và chất
khử vào phương trình phản ứng. Từ đó tính ra
hệ số các chất khác có mặt trong phương trình
hóa học.
VD: Hãy cân bằng các phương trình phản ứng sau
1. Fe + O2 → Fe2O3
2. Na + Cl2 → NaCl
3. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O
4. KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
5. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
6. FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
7. Cu + H2O + CO2 + O2 → Cu(OH)2 + CuCO3
0
0
+3
-2
4Chất
Fe + 3Chất
O2 → 2Fe2O3
khử
oxi hóa
0
+3
Sự oxi hóa: 2Fe - 6e → Fe2 2
0
-2
Sự khử: O2 + 4e → 2 O
3
Bước 1. Xác định số
oxi hóa
→ chất oxi hóa,
chất khử
Bước 2. Viết sự oxi
hóa, sự khử
Bước 3. Xác định hệ
số
Bước 4. Điền hệ số
vào phương trình và
cân bằng
0
0
+1
-1
2Na + Cl2 → 2NaCl
Chất
Chất
khử
oxi hóa
0
+1
Bước 1. Xác định số oxi hóa
→ chất oxi hóa, chất khử
Bước 2. Viết sự oxi hóa, sự
khử
Sự oxi hóa: Na - 1e → Na 2
Bước 3. Xác định hệ số
Sự khử:
0
-1
Cl2 + 2e → 2 Cl 1 Bước 4. Điền hệ số vào
phương trình và cân bằng
+1 +5 -2
0
+2
+5 -2
+2 -2
+1 -2
3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Chất
khử
Chất
oxi hóa
0
+2
Sự oxi hóa: Mg - 2e → Mg 3
+5
+2
Sự khử:
N + 3e → N 2
+1 +7
-2
+1 -1
+2
+1 -1
-1
0
+1 -2
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Chất
oxi hóa
Chất
khử
-1
0
Sự oxi hóa: 2 Cl - 2e → Cl2
Sự khử:
+7
+2
5
Mn + 5e → Mn 2
Bài làm:
5. 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O
6. 8FeO + 13H2SO4 → 4Fe2(SO4)3 + H2S + 12H2O
2
7. Cu + H2O + CO2 + O2 → Cu(OH)2 + CuCO3
IV. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
TRONG THỰC TIỄN
Sự cháy
Chuyển hóa các chất
trong tự nhiên
Sản xuất hóa chất
Sự han gỉ kim loại
Xác định nồng độ 1 chất bằng
phản ứng oxi hóa – khử
LUYỆN TẬP
Câu 1
Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
+5
-7
B
+7
+3
Câu 2
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có
sự nhường và nhận
A
electron
neutron
proton
cation
Câu 3
Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi
hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại
lượng nào sau đây của nguyên tử ?
Số khối
Số hiệu
B
Số oxi hóa
Số mol
Câu 4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi
hóa khử ?
A
Câu 5
C
4
3
2
1
 





